Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swamper

/'swɔ:mpә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swamper

//

* danh từ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người tháo nước đầm cho khô
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người ở nơi đầm lầy
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người làm đường ở đầm lầy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...