swamper
/'swɔ:mpә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swamper
//
* danh từ- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người tháo nước đầm cho khô
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người ở nơi đầm lầy
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người làm đường ở đầm lầy