Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swampland

/'swɔmplænd, 'swɔ:m-/ phổ biến #27013
Biến thể từ swamplands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swampland

//

* danh từ
  • đầm lầy; bãi lầy
Định nghĩa tiếng Anh

n low land that is seasonally flooded; has more woody plants than a marsh and better drainage than a bog

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...