Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swan-upping

/'swɔn,ʌpiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swan-upping

/'swɔn,ʌpiɳ/

danh từ

  • việc đánh dấu hằng năm chim thiên nga trên sông Têm
Định nghĩa tiếng Anh

n. A yearly expedition on the Thames to take up young swans and mark them, as by Companies of Dyers and Vintners; -- called also swan-hopping.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...