Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

swan-upping

/'swɔn,ʌpiɳ/

danh từ

  • việc đánh dấu hằng năm chim thiên nga trên sông Têm
Định nghĩa tiếng Anh

n. A yearly expedition on the Thames to take up young\n swans and mark them, as by Companies of Dyers and Vintners; -- called\n also swan-hopping.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...