swap
/swɔp/
danh từ
- (từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác
động từ
- (từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác
- to swop something for something: trao đổi vật no lấy vật kia
- never swop horses while crossing the stream: không nên thay ngựa giữa dòng
Biến thể từ
swapped quá khứ
swapping hiện tại phân từ
swapped quá khứ phân từ
swaps số nhiều
swaps ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. move (a piece of a program) into memory, in computer science