Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #8106

swap

/swɔp/

danh từ

  • (từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác

động từ

  • (từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác
    • to swop something for something: trao đổi vật no lấy vật kia
    • never swop horses while crossing the stream: không nên thay ngựa giữa dòng
Định nghĩa tiếng Anh

v. move (a piece of a program) into memory, in computer science

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...