Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swashbuckler

/'swɔʃ,bʌklə/ phổ biến #36921

Nghĩa thường dùng

người cướp biển dũng cảm, thường có hành động mạo hiểm danh từ

“The movie featured a famous swashbuckler who fought against evil.”Bộ phim có một tên cướp biển nổi tiếng chiến đấu chống lại cái ác.

Biến thể từ swashbucklers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swashbuckler

/'swɔʃ,bʌklə/

danh từ

  • kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiểu thuyết kể chuyện du côn đánh thuê
Định nghĩa tiếng Anh

n a reckless impetuous irresponsible person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...