swashbuckler
/'swɔʃ,bʌklə/ phổ biến #36921
Nghĩa thường dùng
người cướp biển dũng cảm, thường có hành động mạo hiểm
danh từ
“The movie featured a famous swashbuckler who fought against evil.”Bộ phim có một tên cướp biển nổi tiếng chiến đấu chống lại cái ác.
Biến thể từ
swashbucklers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swashbuckler
/'swɔʃ,bʌklə/
danh từ
- kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiểu thuyết kể chuyện du côn đánh thuê
Định nghĩa tiếng Anh
n a reckless impetuous irresponsible person