swasher
/'swɔʃ,bʌklə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swasher
/'swɔʃ,bʌklə/
danh từ
- kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiểu thuyết kể chuyện du côn đánh thuê
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who makes a blustering show of valor or force of arms.