Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swaziland

/ˈswɑː.zɪ.lænd/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Eswatini danh từ

“Swaziland is known for its rich culture.”Eswatini nổi tiếng với nền văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia Eswatini

ví dụ

Swaziland is known for its rich culture. — Eswatini nổi tiếng với nền văn hóa phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...