Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweat the small stuff

/swɛt ðə smɔl stʌf/

Nghĩa thường dùng

lo lắng về những điều không quan trọng cụm từ

“Don't sweat the small stuff; focus on the big picture.”Đừng lo lắng về những điều nhỏ nhặt; hãy tập trung vào bức tranh lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...