Từ điển Anh–Việt

111.842 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweater shaver

/ˈswɛtər ˈʃeɪvər/

Nghĩa thường dùng

máy cạo lông áo len danh từ

“I used a sweater shaver to remove the pills from my favorite sweater.”Tôi đã sử dụng máy cạo lông áo len để loại bỏ lông xù trên chiếc áo len yêu thích của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy cạo lông áo len
    • sweater shaver: máy cạo lông áo len
  • thiết bị dùng để loại bỏ lông xù trên áo len
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...