Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweden

/ˈswiːdən/

Nghĩa thường dùng

Thụy Điển danh từ

“Sweden is a beautiful country.”Thụy Điển là một đất nước xinh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Thụy Điển

ví dụ

Sweden is a beautiful country. — Thụy Điển là một đất nước xinh đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...