Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweep away

/swiːp əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

quét sạch động từ

“The storm swept away the old bridge.”Cơn bão đã quét sạch cây cầu cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...