Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweep something under the carpet

/swiːp ˈsʌmθɪŋ ˈʌndər ðə ˈkɑːrpɪt/

Nghĩa thường dùng

giấu kín một vấn đề thay vì giải quyết cụm từ

“They decided to sweep the issue under the carpet instead of addressing it.”Họ quyết định giấu kín vấn đề thay vì giải quyết nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...