sweep the competition
/swiːp ðə kəmˈpɛtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
thắng dễ dàng so với những người khác
cụm từ
“The athlete swept the competition and set a new record.”Vận động viên đã thắng dễ dàng và thiết lập một kỷ lục mới.