Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweep the competition

/swiːp ðə kəmˈpɛtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thắng dễ dàng so với những người khác cụm từ

“The athlete swept the competition and set a new record.”Vận động viên đã thắng dễ dàng và thiết lập một kỷ lục mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...