sweep the yard
Nghĩa thường dùng
quét sân
cụm từ
“My brother sweeps the yard every morning.”Em trai tôi quét sân mỗi sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My brother sweeps the yard every morning.”Em trai tôi quét sân mỗi sáng.
Đang tải...