Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweet drink

Nghĩa thường dùng

đồ uống ngọt adjective + noun

“He likes sweet drinks.”Anh ấy thích đồ uống ngọt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...