sweet-and-sour
/'swi:tәn'sajә(r)/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweet-and-sour
//
* tính từ- chua ngọt (thức ăn nấu trong nước xốt có đường và giấm hoặc chanh)
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...