Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweetener

/'swi:tənə/ Collins ★ phổ biến #16172

Nghĩa thường dùng

chất pha cho ngọt danh từ

“Many people use sweeteners to reduce sugar intake.”Nhiều người sử dụng chất pha cho ngọt để giảm lượng đường tiêu thụ.

Biến thể từ sweeteners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sweetener

/'swi:tənə/

danh từ

  • chất pha cho ngọt
Định nghĩa tiếng Anh

n something added to foods to make them taste sweeter n anything that serves as an enticement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...