Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sweetly

/'swi:tli/ phổ biến #12573
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sweetly

/'swi:tli/

tính từ

  • ngọt, ngọt ngào
  • thơm tho
  • dịu dàng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an affectionate or loving manner (`sweet' is sometimes a poetic or informal variant of `sweetly')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...