Từ điển Anh–Việt

112.387 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swelldom

/'sweldəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swelldom

/'sweldəm/

danh từ

  • (từ lóng) giới những người sang; giới những kẻ tai to mặt lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. People of rank and fashion; the class of swells, collectively.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...