swelldom
/'sweldəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swelldom
/'sweldəm/
danh từ
- (từ lóng) giới những người sang; giới những kẻ tai to mặt lớn
Định nghĩa tiếng Anh
n. People of rank and fashion; the class of swells, collectively.