Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swept away

Nghĩa thường dùng

bị cuốn trôi bởi cảm xúc hoặc sự kiện cụm từ

“She was swept away by the beauty of the sunset.”Cô ấy đã bị cuốn trôi bởi vẻ đẹp của hoàng hôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...