Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swiftly

/'swiftli/ phổ biến #7188

Nghĩa thường dùng

một cách nhanh chóng, kịp thời trạng từ

“The team swiftly resolved the technical issue overnight.”Nhóm đã giải quyết sự cố kỹ thuật nhanh chóng qua đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swiftly

//

* phó từ
  • nhanh; nhanh chóng
  • ngay lập tức
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a swift manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...