Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swim around

/swɪm əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

bơi theo đường tròn hoặc không theo đường thẳng động từ

“The fish swim around in the aquarium.”Cá bơi quanh trong bể cá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...