swimming cap
/ˈswɪmɪŋ kæp/
Nghĩa thường dùng
mũ bơi
danh từ
“He always wears a swimming cap when he goes to the pool.”Anh ấy luôn đội mũ bơi khi đi bơi.
Đồng nghĩa
swim capwater capswimming hat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mũ bơi
- wear a swimming cap: đội mũ bơi
- mũ dùng khi bơi để giữ tóc khô và sạch sẽ