Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swimming cap

/ˈswɪmɪŋ kæp/

Nghĩa thường dùng

mũ bơi danh từ

“He always wears a swimming cap when he goes to the pool.”Anh ấy luôn đội mũ bơi khi đi bơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mũ bơi
    • wear a swimming cap: đội mũ bơi
  • mũ dùng khi bơi để giữ tóc khô và sạch sẽ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...