Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swing around

/swɪŋ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhanh theo chuyển động tròn động từ

“The car swung around the corner.”Chiếc xe đã quay nhanh quanh góc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...