swing for the fences
/swɪŋ fɔr ðə ˈfɛnsɪz/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một rủi ro lớn để đạt được điều gì đó lớn lao
cụm từ
“He decided to swing for the fences with his new business idea.”Anh ấy quyết định mạo hiểm với ý tưởng kinh doanh mới.