Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swing for the fences

/swɪŋ fɔr ðə ˈfɛnsɪz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một rủi ro lớn để đạt được điều gì đó lớn lao cụm từ

“He decided to swing for the fences with his new business idea.”Anh ấy quyết định mạo hiểm với ý tưởng kinh doanh mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...