Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swing voter

/ˈswɪŋ ˌvoʊtər/

Nghĩa thường dùng

cử tri dao động, cử tri chưa quyết định cụm từ

“Candidates often target swing voters.”Các ứng cử viên thường nhắm vào cử tri dao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...