swink
/swiɳk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swink
/swiɳk/
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) công việc nặng nhọc
nội động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) làm việc quần quật, làm việc vất vả
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To labor; to toil; to salve. v. t. To cause to toil or drudge; to tire or exhaust with labor. v. t. To acquire by labor. n. Labor; toil; drudgery.