switch off
/swɪtʃɒf/
Nghĩa thường dùng
Tắt
cụm từ
“Please switch off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phrasalv
- tắt (công tắc)
ví dụ
Please switcho the lights when you leave the room. — Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.