Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

switch off

/swɪtʃɒf/

Nghĩa thường dùng

Tắt cụm từ

“Please switch off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phrasalv

  • tắt (công tắc)

ví dụ

Please switcho the lights when you leave the room. — Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...