switch off /swɪtʃɒf/
phrasalv
- tắt (công tắc)
ví dụ
Please switcho the lights when you leave the room. — Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Please switcho the lights when you leave the room. — Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Đang tải...