switch off
Đang hiển thị mục gốc switch off cho “switched off”.
Nghĩa thường dùng
“Please switch off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc switch off cho “switched off”.
“Please switch off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Đang tải...