Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

switch off

/swɪtʃ ɒf/

Đang hiển thị mục gốc switch off cho “switched off”.

Nghĩa thường dùng

Tắt cụm từ

“Please switch off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...