Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

switch on

/ˌswɪtʃ ˈɒn/

Đang hiển thị mục gốc switch on cho “switched on”.

Nghĩa thường dùng

bật (điện, máy móc) cụm từ

“Please switch on the air conditioner — it's really hot in here.”Bật điều hoà lên đi — trong này nóng quá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...