switch on
Đang hiển thị mục gốc switch on cho “switched on”.
Nghĩa thường dùng
“Please switch on the air conditioner — it's really hot in here.”Bật điều hoà lên đi — trong này nóng quá.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc switch on cho “switched on”.
“Please switch on the air conditioner — it's really hot in here.”Bật điều hoà lên đi — trong này nóng quá.
Đang tải...