switch gears
/swɪtʃ ɡɪrz/
Đang hiển thị mục gốc switch gears cho “switching gears”.
Nghĩa thường dùng
thay đổi cách tiếp cận hoặc trọng tâm
cụm từ
“It's time to switch gears and focus on new projects.”Đã đến lúc thay đổi cách tiếp cận và tập trung vào các dự án mới.