swollen head
/'sweld'hed/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
swollen head
/'sweld'hed/
danh từ
- (thông tục) tính kiêu căng, tính tự phụ, tính tự cao tự đại
Từ điển Anh–Việt
112.387 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...