Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sword-cut

/'sɔ:dkʌt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sword-cut

/'sɔ:dkʌt/

danh từ

  • vết gươm chém, sẹo gươm chém
Định nghĩa tiếng Anh

n. a scar from a cut made by a sword

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...