Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

symantec

/sɪˈmæn.tɛk/

Nghĩa thường dùng

công ty công nghệ danh từ

“Symantec provides cybersecurity solutions for businesses.”Symantec cung cấp giải pháp an ninh mạng cho các doanh nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty công nghệ

ví dụ

Symantec provides cybersecurity solutions for businesses. — Symantec cung cấp giải pháp an ninh mạng cho các doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...