Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #35954

symbolization

/,simbəlai'seiʃn/

danh từ

  • sự tượng trưng hoá
  • sự diễn đạt bằng tượng trưng
  • sự coi (một truyện ngắn...) như là chỉ có tính chất tượng trưng
  • sự đưa chủ nghĩa tượng trưng vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of symbols to convey meaning

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...