symbolization
/,simbəlai'seiʃn/
danh từ
- sự tượng trưng hoá
- sự diễn đạt bằng tượng trưng
- sự coi (một truyện ngắn...) như là chỉ có tính chất tượng trưng
- sự đưa chủ nghĩa tượng trưng vào
Định nghĩa tiếng Anh
n. the use of symbols to convey meaning
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the use of symbols to convey meaning
Đang tải...