Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sympodial

/sim'pәjdiәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sympodial

//

* tính từ
  • thuộc gốc ghép
Định nghĩa tiếng Anh

a. Composed of superposed branches in such a way as to imitate a simple axis; as, a sympodial stem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...