Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

symptomatical

/,simptə'mætik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

symptomatical

/,simptə'mætik/

tính từ

  • (thuộc) triệu chứng
    • symptomatic treatment: (y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
  • có tính chất triệu chứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to symptoms; happening in concurrence with something; being a symptom; indicating the existence of something else. a. According to symptoms; as, a symptomatical classification of diseases.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...