Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synaesthesia

/,sinis'θi:ziә,-ʒiә,-ni:s-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synaesthesia

//

* danh từ
  • cảm giác kèm; kết hợp
Định nghĩa tiếng Anh

n a sensation that normally occurs in one sense modality occurs when another modality is stimulated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...