synapses
/si'næpsi:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
synapses
/si'næpsi:z/
danh từ, số nhiều synapses
- (sinh vật học) kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào)
- (như) synapse
Định nghĩa tiếng Anh
n. the side by side pairing of homologous maternal and paternal chromosomes at the start of meiosis