Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synapses

/si'næpsi:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synapses

/si'næpsi:z/

danh từ, số nhiều synapses

  • (sinh vật học) kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào)
  • (như) synapse
Định nghĩa tiếng Anh

n. the side by side pairing of homologous maternal and paternal chromosomes at the start of meiosis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...