sync up
Nghĩa thường dùng
đồng bộ hoá
cụm từ
“Sync up your notes across phone and laptop.”Đồng bộ hoá ghi chú giữa điện thoại và laptop.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sync up your notes across phone and laptop.”Đồng bộ hoá ghi chú giữa điện thoại và laptop.
Đang tải...