Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synchroflash

/'siŋkrәflæʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synchroflash

//

* tính từ
  • chụp đồng thời với lúc bắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device used in photography to synchronize the peak of a flash with the opening of the camera shutter

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...