Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synchronisation

/ˌsɪŋkrənaɪ'zeɪʃən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synchronisation

//

  • Cách viết khác : synchronization
Định nghĩa tiếng Anh

n the relation that exists when things occur at the same time n an adjustment that causes something to occur or recur in unison n coordinating by causing to indicate the same time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...