Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synchronous learning

/ˈsɪŋkrənəs ˈlɜːnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

học tập đồng bộ danh từ

“Synchronous learning allows students to engage in real-time.”Học tập đồng bộ cho phép học sinh tham gia theo thời gian thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...