Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synthesize data

/ˈsɪn.θə.saɪz ˈdeɪ.tə/

Nghĩa thường dùng

kết hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau cụm từ

“Researchers synthesize data to draw comprehensive conclusions.”Các nhà nghiên cứu kết hợp dữ liệu để rút ra kết luận toàn diện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...