Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synthesize ideas

/ˈsɪnθəˌsaɪz aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

kết hợp các suy nghĩ khác nhau thành một tổng thể mới cụm từ

“Philosophers synthesize ideas from various sources.”Các triết gia kết hợp các ý tưởng từ nhiều nguồn khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...