Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synthesize insights

/ˈsɪnθəsaɪz ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

kết hợp các hiểu biết hoặc ý tưởng khác nhau thành một tổng thể hợp lý cụm từ

“Philosophers synthesize insights from various disciplines.”Các triết gia tổng hợp những hiểu biết từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...