Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synthesize knowledge

/ˈsɪnθəˌsaɪz ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

kết hợp thông tin từ nhiều nguồn để có được sự hiểu biết cụm từ

“Students are encouraged to synthesize knowledge from various disciplines.”Sinh viên được khuyến khích kết hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...