synthesize knowledge
/ˈsɪnθəˌsaɪz ˈnɒlɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
kết hợp thông tin từ nhiều nguồn để có được sự hiểu biết
cụm từ
“Students are encouraged to synthesize knowledge from various disciplines.”Sinh viên được khuyến khích kết hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau.