Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synthesize materials

/ˈsɪnθəsaɪz məˈtɪəriəlz/

Nghĩa thường dùng

tổng hợp các chất để tạo ra chất mới cụm từ

“They synthesize materials for advanced technology.”Họ tổng hợp các vật liệu cho công nghệ tiên tiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...