Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

syrupy

/'sirәpi/ phổ biến #23344
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

syrupy

//

* tính từ
  • (thuộc) xirô, như xirô; ngọt
  • quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người)
    • a syrupy love-story:một câu chuyện tình yêu ủy mị
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a relatively high resistance to flow

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...