syrupy
/'sirәpi/ phổ biến #23344
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
syrupy
//
* tính từ- (thuộc) xirô, như xirô; ngọt
- quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người)
- a syrupy love-story:một câu chuyện tình yêu ủy mị
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a relatively high resistance to flow