Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

system integration

/ˈsɪstəm ˌɪnˈtɛɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tích hợp hệ thống cụm từ

“System integration is crucial for efficient operations.”Tích hợp hệ thống là rất quan trọng cho hoạt động hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...